elevation là gì? Phát âm và cách dùng trong tiếng Anh

elevation nghĩa là độ cao. Học cách phát âm, sử dụng từ elevation qua ví dụ sinh động và bài luyện tập dễ hiểu.

Định nghĩa & cách phát âm từ elevation

elevationnoun

độ cao

/ˌelɪˈveɪʃn//ˌelɪˈveɪʃn/

Từ "elevation" trong tiếng Anh có cách phát âm như sau:

  • e-LEV-ay-shun

Phần gạch đầu dòng (ˈelevəʃn) chỉ các nguyên âm được nhấn mạnh.

Bạn có thể nghe cách phát âm chính xác của từ này trên các trang web như:

Chúc bạn học tốt!

Cách sử dụng và ví dụ với từ elevation trong tiếng Anh

Từ "elevation" trong tiếng Anh có nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Dưới đây là các nghĩa phổ biến và ví dụ minh họa cách sử dụng:

1. Độ cao (Physical elevation/Altitude):

  • Ý nghĩa: Đây là nghĩa cơ bản nhất, chỉ độ cao so với mực nước biển hoặc một điểm tham chiếu khác.
  • Ví dụ:
    • "The mountains provide a significant elevation." (Những ngọn núi mang lại độ cao đáng kể.)
    • "The city’s elevation affects the climate." (Độ cao của thành phố ảnh hưởng đến khí hậu.)
    • "We hiked to an elevation of 3,000 feet." (Chúng tôi leo lên độ cao 3.000 feet.)

2. Thăng tiến, nâng cao (Promotion/Advancement):

  • Ý nghĩa: Chỉ sự tăng lên về địa vị, chức vụ, hoặc xếp hạng.
  • Ví dụ:
    • "He received an elevation to the position of manager." (Ông ấy được thăng chức lên vị trí quản lý.)
    • “Her elevation reflects her hard work and dedication.” (Sự thăng tiến của bà ấy phản ánh sự chăm chỉ và tận tâm của bà ấy.)
    • "The company is offering promotions to employees for their elevation." (Công ty đang đưa ra các chương trình thăng chức cho nhân viên vì sự thăng tiến của họ.)

3. Sự nổi bật, uy tín (Reputation/Prestige):

  • Ý nghĩa: Chỉ sự tăng cao về danh tiếng, uy tín, hoặc tầm ảnh hưởng.
  • Ví dụ:
    • "The museum's elevation in the art world is due to its impressive collection." (Uy tín của bảo tàng trong giới nghệ thuật là do

Thành ngữ của từ elevation

have/want none of something
to refuse to accept something
  • I offered to pay but he was having none of it.
  • They pretended to be enthusiastic about my work but then suddenly decided they wanted none of it.
none but
(literary)only
  • None but he knew the truth.
none the less
despite this fact
    none other than
    used to emphasize who or what somebody/something is, when this is surprising
    • Her first customer was none other than Mrs Obama.

    Bình luận ()